Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Centro Habana, Cu Ba 🇨🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:23 ↑ 95.8° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 19:10 ↑ 264.0° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 47m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: -10.21°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.570 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Centro Habana, Cu Ba mặt trời mọc lúc 07:23 và lặn lúc 19:10, cho 11h 47m giờ ban ngày — 1 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Centro Habana

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:21
↑ 93° E
19:16
↑ 266° W
11時 55分 -1m 19s 06:06 20:31 06:32 20:05 06:58 19:39 13:19 149.76
2
07:21
↑ 94° E
19:15
↑ 266° W
11時 53分 -1m 19s 06:06 20:30 06:32 20:04 06:58 19:38 13:18 149.72
3
07:22
↑ 94° E
19:14
↑ 266° W
11時 52分 -1m 19s 06:06 20:29 06:33 20:03 06:59 19:37 13:18 149.68
4
07:22
↑ 94° E
19:13
↑ 265° W
11時 51分 -1m 19s 06:07 20:28 06:33 20:02 06:59 19:36 13:18 149.64
5
07:22
↑ 95° E
19:12
↑ 265° W
11時 49分 -1m 19s 06:07 20:27 06:33 20:01 06:59 19:35 13:18 149.60
6
07:23
↑ 95° E
19:11
↑ 264° W
11時 48分 -1m 18s 06:08 20:26 06:34 20:00 07:00 19:34 13:17 149.56
7
07:23
↑ 96° E
19:10
↑ 264° W
11時 47分 -1m 18s 06:08 20:25 06:34 19:59 07:00 19:33 13:17 149.51
8
07:23
↑ 96° E
19:09
↑ 264° W
11時 45分 -1m 18s 06:08 20:24 06:34 19:58 07:00 19:32 13:17 149.47
9
07:24
↑ 97° E
19:08
↑ 263° W
11時 44分 -1m 18s 06:09 20:23 06:35 19:57 07:01 19:31 13:16 149.43
10
07:24
↑ 97° E
19:07
↑ 263° W
11時 43分 -1m 18s 06:09 20:22 06:35 19:56 07:01 19:30 13:16 149.39
11
07:24
↑ 97° E
19:06
↑ 262° W
11時 41分 -1m 17s 06:09 20:22 06:35 19:56 07:01 19:29 13:16 149.34
12
07:25
↑ 98° E
19:06
↑ 262° W
11時 40分 -1m 17s 06:10 20:21 06:36 19:55 07:02 19:29 13:16 149.30
13
07:25
↑ 98° E
19:05
↑ 262° W
11時 39分 -1m 17s 06:10 20:20 06:36 19:54 07:02 19:28 13:15 149.26
14
07:26
↑ 99° E
19:04
↑ 261° W
11時 38分 -1m 17s 06:10 20:19 06:36 19:53 07:03 19:27 13:15 149.22
15
07:26
↑ 99° E
19:03
↑ 261° W
11時 36分 -1m 16s 06:11 20:18 06:37 19:52 07:03 19:26 13:15 149.18
16
07:26
↑ 99° E
19:02
↑ 260° W
11時 35分 -1m 16s 06:11 20:17 06:37 19:51 07:03 19:25 13:15 149.13
17
07:27
↑ 100° E
19:01
↑ 260° W
11時 34分 -1m 16s 06:11 20:17 06:38 19:51 07:04 19:24 13:14 149.09
18
07:27
↑ 100° E
19:00
↑ 260° W
11時 33分 -1m 16s 06:12 20:16 06:38 19:50 07:04 19:24 13:14 149.04
19
07:28
↑ 101° E
19:00
↑ 259° W
11時 31分 -1m 15s 06:12 20:15 06:38 19:49 07:05 19:23 13:14 149.00
20
07:28
↑ 101° E
18:59
↑ 259° W
11時 30分 -1m 15s 06:13 20:14 06:39 19:48 07:05 19:22 13:14 148.96
21
07:29
↑ 101° ESE
18:58
↑ 258° WSW
11時 29分 -1m 14s 06:13 20:14 06:39 19:47 07:05 19:21 13:14 148.91
22
07:29
↑ 102° ESE
18:57
↑ 258° WSW
11時 28分 -1m 14s 06:13 20:13 06:40 19:47 07:06 19:21 13:13 148.87
23
07:30
↑ 102° ESE
18:56
↑ 258° WSW
11時 26分 -1m 14s 06:14 20:12 06:40 19:46 07:06 19:20 13:13 148.83
24
07:30
↑ 103° ESE
18:56
↑ 257° WSW
11時 25分 -1m 13s 06:14 20:12 06:40 19:45 07:07 19:19 13:13 148.79
25
07:31
↑ 103° ESE
18:55
↑ 257° WSW
11時 24分 -1m 13s 06:15 20:11 06:41 19:45 07:07 19:18 13:13 148.75
26
07:31
↑ 103° ESE
18:54
↑ 256° WSW
11時 23分 -1m 12s 06:15 20:10 06:41 19:44 07:08 19:18 13:13 148.71
27
07:32
↑ 104° ESE
18:54
↑ 256° WSW
11時 21分 -1m 12s 06:15 20:10 06:42 19:43 07:08 19:17 13:13 148.69
28
07:32
↑ 104° ESE
18:53
↑ 256° WSW
11時 20分 -1m 11s 06:16 20:09 06:42 19:43 07:09 19:16 13:13 148.63
29
07:33
↑ 104° ESE
18:52
↑ 255° WSW
11時 19分 -1m 11s 06:16 20:09 06:43 19:42 07:09 19:16 13:13 148.59
30
07:33
↑ 105° ESE
18:52
↑ 255° WSW
11時 18分 -1m 10s 06:17 20:08 06:43 19:42 07:10 19:15 13:13 148.55
31
07:34
↑ 105° ESE
18:51
↑ 255° WSW
11時 17分 -1m 09s 06:17 20:08 06:44 19:41 07:10 19:15 13:13 148.53

Trong Centro Habana, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc tháng 10 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Centro Habana

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Centro Habana

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Centro Habana

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Cu Ba:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 6 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Centro Habana

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Centro Habana.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Centro Habana?
Ở Centro Habana, Cu Ba, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Centro Habana?
Mặt trời lặn ngày mai ở Centro Habana lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Centro Habana?
Độ dài ngày ngày mai ở Centro Habana là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Centro Habana là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Centro Habana là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Centro Habana là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Centro Habana, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Centro Habana?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí